Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. Luyện tập (Tiết 4) - Mai Thị Thuận
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. Luyện tập (Tiết 4) - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_2_ket_noi_tri_thuc_bai_phep_tru_co_nho_trong.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000. Luyện tập (Tiết 4) - Mai Thị Thuận
- Toań Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 - Luyện tập (Tiết 4)
- 1. Khởi động
- 1514131211109876543210 A. 182 C. 128 B. 218 D. 212
- 1514131211109876543210 A. 339 C. 393 B. 933 D. 333
- 1514131211109876543210 A. 49 C. 409 B. 490 D. 904
- 1514131211109876543210 A. 17 C. 701 B. 107 D. 71
- 2. Khám phá. 2 1 3 5 4 8 1 9 Bài tập 2 yêu cầu gì? Em dựa vào kiến thức nào đã học để tìm số thích hợp? Học sinh thảo luận nhóm đôi ghi kết quả ra phiếu Chia sẻ kết quả trước lớp.
- Cách chơi Ø Để tìm được ô chữ bí mật trong mỗi phép tính. Ø Các em sẽ tìm nhanh kết quả của mỗi phép tính tương ứng với từng ô chữ bí mật. Ø Chúc các em bình tĩnh, tự tin và chiến thắng.
- 1514131211109876543210 521 – 140 H A. 658 C. 400 B. 107 D. 381
- 1514131211109876543210 145 – 38 N A. 658 C. 400 B. 107 D. 381
- 1514131211109876543210 1000 – 600 G A. 658 C. 400 B. 107 D.381
- 1514131211109876543210 231 + 427 R A. 658 C. 400 B. 107 D. 381
- H = 381 N = 107 G = 400 R = 658 T R U N G T H Ự C TRUNG THỰC
- Bài 2 yêu cầu gì? Làm bài nhóm đôi vào phiếu. a. Núi Bà Đen cao nhất. Chia sẻ trước lớp. Núi Ngự Bình thấp nhất. b. Núi Bà Đen cao hơn núi Ngự Bình 879 m. c. Núi Ngự Bình thấp hơn núi Sơn Trà 589 m.
- VÂṆ DỤNG

