Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 50: So sánh các số tròn trăm - tròn chục - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

pptx 15 trang Tú Linh 15/01/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 50: So sánh các số tròn trăm - tròn chục - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_2_ket_noi_tri_thuc_bai_50_so_sanh_cac_so_tron.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 50: So sánh các số tròn trăm - tròn chục - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

  1. Thứ 5 ngày 29 tháng 02 năm 2024 Toán SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM- TRÒN CHỤC
  2. TRÒ CHƠI POWERPOINT TRẠM XE BUÝT PLAY
  3. Trò chơi thích hợp cho kiểm tra bài cũ hoặc củng cố bài học. Nội dung trò chơi : Học sinh trả lời đúng thì được lên xe còn không trả lời đúng thì ngược lại. Bước 1 : Bấm vào màn hình đưa ra đáp án sau khi học sinh trả lời xong. Bước 2A : Nếu học sinh trả lời đúng thì bấmRIGHT vào/ĐÚNG để mời học sinh lên xe. Bước 2B : Nếu học sinh trả lời sai thì bấmWRONG vào /SAI học sinh không được lên xe. Bước 3 : Bấm vào màn hình để qua câu hỏi tiếp theo.
  4. 80 60 > RIGHT/ WRON ĐÚNG G/SAI
  5. 50 90 < RIGHT/Đ WRONG/ ÚNG SAI
  6. a) So sánh các số tròn trăm 200 < 300 300 > 200 200 < 300
  7. b) So sánh các số tròn chục: 120 > 110 110 < 120 120 > 110 Cùng số trăm, khác số chục chỉ cần so sánh số chục.
  8. b) So sánh các số tròn chục: 250 < 350 350 > 250 250 > 350 Khác số trăm, cùng số chục chỉ cần so sánh số trăm.
  9. b) So sánh các số tròn chục: 610 > 590 590 < 610 610 > 590 Khác số trăm, khác số chục so sánh lần lượt số trăm rồi đến số chục.
  10. 1 Đếm số thanh rồi so sánh các số tròn trăm. a) 400 > 200 b) 300 < 500
  11. 2 Đếm rồi so sánh các số tròn chục. a) 330 < 360
  12. 2 Đếm rồi so sánh các số tròn chục. b) 140 < 230
  13. 2 Đếm rồi so sánh các số tròn chục. c) 600 > 450
  14. 3 >, < , = ? 800 ?> 600 370 ?< 470 450 ? 900 80 ?= 20 + 60 390 ? < 930
  15. 4 a) Ảnh thẻ của mỗi bạn đã che đi số nào? 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 b) Trong các số che đi, số nào lớn nhất, số nào bé nhất? • Số lớn nhất là:990 • Số bé nhất là:930