Bài giảng Tiếng Việt 1 (Kết nối tri thức) - Bài 5: Nhớ ơn - Nguyễn Thị Thanh Hiền
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 1 (Kết nối tri thức) - Bài 5: Nhớ ơn - Nguyễn Thị Thanh Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_1_ket_noi_tri_thuc_bai_5_nho_on_nguyen.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 1 (Kết nối tri thức) - Bài 5: Nhớ ơn - Nguyễn Thị Thanh Hiền
- % Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Hiền
- 8 ĐẤT NƯỚC VÀ CON NGƯỜI Bài 5 NHỚ ƠN
- 2 Đọc Nhớ ơn Ăn một bát cơm Sang đò, Nhớ người cày ruộng. Nhớ người chèo chống. Ăn đĩa rau muống, Nằm võng, Nhớ người đào ao. Nhớ người mắc dây. Ăn một quả đào, Đứng mát gốc cây, Nhớ người vun gốc. Nhớ người trồng trọt. Ăn một con ốc, Nhớ người đi mò. (Đồng dao)
- 2 Đọc Nhớ ơn Ăn một bát cơm, Nhớ người cày ruộng. Ăn đĩa rau muống, Nằm võng, Nhớ người đào ao. Nhớ người mắc dây. Ăn một quả đào, Đứng mát gốc cây, Nhớ người vun gốc. Nhớ người trồng trọt. Ăn một con ốc, (Đồng dao) Nhớ người đi mò. Sang đò, Nhớ người chèo chống.
- Ngắt, nghỉ hơi Nằm võng, Nhớ người mắc dây. Đứng mát gốc cây, Nhớ người trồng trọt.
- 2 Đọc Nhớ ơn 1 Ăn một bát cơm, Nhớ người cày ruộng. Ăn đĩa rau muống, 2 Sang đò, Nhớ người đào ao. Nhớ người chèo chống. Ăn một quả đào, Nằm võng, Nhớ người vun gốc. Nhớ người mắc dây. Ăn một con ốc, Đứng mát gốc cây, Nhớ người đi mò. Nhớ người trồng trọt. (Đồng dao)
- Giải nghĩa từ cày ruộng: dùng dụng cụ có lưỡi bằng gang, sắt để lật, xới đất ở ruộng lên.
- Giải nghĩa từ vun gốc: vun đất vào gốc.
- mò: sờ tìm vật (dưới nước hoặc trong bóng tối) mà không nhìn thấy..
- sang đò: sang sông bằng đò.
- trồng trọt: trồng cây.
- 2 Đọc Nhớ ơn Ăn một bát cơm, Nhớ người cày ruộng. Ăn đĩa rau muống, Sang đò, Nhớ người đào ao. Nhớ người chèo chống. Ăn một quả đào, Nằm võng, Nhớ người vun gốc. Nhớ người mắc dây. Ăn một con ốc, Đứng mát gốc cây, Nhớ người đi mò. Nhớ người trồng trọt. (Đồng dao)
- 3 Tìm ở cuối các dòng thơ những tiếng cùng vần với nhau. Nhớ ơn Ăn một bát cơm Nhớ người cày ruộng.ruộng Ăn đĩa rau muống,muống Nhớ người đào ao.ao Sang đò,đò Ăn một quả đào,đào Nhớ người chèo chống. Nhớ người vun gốc.gốc Nằm võng, Ăn một con ốc,ốc Nhớ người mắc dây.dây Nhớ người đi mò.mò Đứng mát gốc câycây, Nhớ người trồng trọt.
- 3 Tìm ở cuối các dòng thơ những tiếng cùng vần với nhau. ruộng – muống, ao – đào, gốc - ốc mò – đò, dây – cây.
- 2 Đọc Nhớ ơn Ăn một bát cơm, Nhớ người cày ruộng. Ăn đĩa rau muống, Sang đò, Nhớ người đào ao. Nhớ người chèo chống. Ăn một quả đào, Nằm võng, Nhớ người vun gốc. Nhớ người mắc dây. Ăn một con ốc, Đứng mát gốc cây, Nhớ người đi mò. Nhớ người trồng trọt. (Đồng dao)
- 4 Trả lời câu hỏi NhớChúng người ta nhớ cày ơn ruộng. những người Nhớđó vì người họ giúp đào chúng ao. ta có cơm, Nhớrau, ốc,người quả vun để gốc.ăn, có bóng mát Nhớđể trú người nắng, đi có mò. võng để nằm và Nhớcó thể người sang chèo đò. chống. Nhớ người mắc dây Nhớ người trồng trọt b.c.a. CònVì Bài sao em,đồng chúng em dao nhớ nhắcta ơncần chúngnhững nhớ taơnai? cần Vì sao?nhớhọ ?những ai?
- 5 Học thuộc lòng bài đồng dao ĂnĂnĂn mộtmộtmột bátbátbát cơm,cơm,cơm, NhớNhớNhớ ngườingườingười càycàycày ruộng.ruộng.ruộng. ĂnĂnĂn đĩađĩađĩa rauraurau muống,muống,muống, NằmNằmNằm võng, võng,võng, NhớNhớNhớ ngườingườingười đàođàođào ao.ao.ao. NhớNhớNhớ người ngườingười mắcmắcmắc dây. dây.dây. ĂnĂnĂn mộtmộtmột quảquảquả đào,đào,đào, ĐứngĐứngĐứng mát mátmát gốc gốcgốc cây, cây,cây, NhớNhớNhớ ngườingườingười vunvunvun gốc.gốc.gốc. NhớNhớNhớ người ngườingười trồngtrồngtrồng trọt. trọt.trọt. ĂnĂnĂn mộtmộtmột conconcon ốc,ốc,ốc, (Đồng(Đồng(Đồng dao) dao)dao) NhớNhớNhớ ngườingườingười điđiđi mò.mò.mò. SangSangSang đò,đò,đò, NhớNhớNhớ ngườingườingười chèochèochèo chống.chống.chống.
- 6 Nói về việc em cần làm để thể hiện lòng biết ơn đối với người thân hoặc thầy cô giáo

